If you're seeing this message, it means we're having trouble loading external resources on our website.

Nếu bạn đang sử dụng bộ lọc web, vui lòng kiểm tra lại xem bộ lọc có chặn hai tên miền *.kastatic.org*.kasandbox.org hay không.

Nội dung chính

Khóa học: Toán lớp 9 (Việt Nam) > Chương 6

Bài học 1: Phương trình bậc hai một ẩn

Ôn tập giải phương trình bậc hai đơn giản

Phương trình bậc hai đơn giản như x^2=4 có thể được giải bằng cách lấy căn bậc hai của cả hai vế. Bài viết này ôn lại nhiều ví dụ và cho bạn cơ hội để tự mình luyện tập.
Thông thường, một phương trình bậc hai được viết dưới dạng:
ax2+bx+c=0
Trong bài này, chúng ta sẽ cùng ôn tập cách giải các phương trình bậc hai bằng phương pháp lấy căn bậc hai của cả hai vế. Chúng ta sẽ học về những phương pháp phức tạp hơn ở bài sau.

Ví dụ 1

Giải phương trình: 3x27=5.
Chúng ta có thể thực hiện các bước biến đổi tương đương như sau:
3x27=53x2=12x2=4x2=±4x=±2
Phương trình có hai nghiệm là:
  • x=2
  • x=2
Lưu ý rằng có dấu ± được thêm vào khi lấy căn bậc hai của cả hai vế. Dấu này có nghĩa là "cộng hoặc trừ", nó đảm bảo rằng ta đã lấy cả hai nghiệm và không bỏ sót nghiệm. Bạn cần lời giải thích kỹ càng hơn? Xem ngay video này.
Hãy thử kiểm tra lại hai nghiệm mà ta tìm được:
x=2x=2
3x27=53(2)27=5347=5127=55=53x27=53(2)27=5347=5127=55=5
Cả hai nghiệm đều thoả mãn phương trình!

Ví dụ 2

Giải phương trình: (x3)281=0.
Chúng ta có thể thực hiện các bước biến đổi tương đương như sau:
(x3)281=0(x3)2=81(x3)2=±81x3=±9x=±9+3
Phương trình có hai nghiệm là:
  • x=+9+3=12
  • x=9+3=6
Hãy thử kiểm tra lại hai nghiệm mà ta tìm được:
x=12x=6
(x3)281=0(123)281=09281=08181=00=0(x3)281=0(63)281=0(9)281=08181=00=0
Cả hai nghiệm đều thoả mãn phương trình!
Bạn muốn tìm hiểu thêm về dạng bài tập này? Xem ngay video này.
Bài tập thực hành
Tìm x.
(x+1)236=0
Chọn 1 đáp án:

Bạn muốn thêm bài tập? Xem ngay bài tập này

Tham gia cuộc thảo luận?

Bạn có hiểu Tiếng Anh không? Bấm vào đây để thấy thêm các thảo luận trên trang Khan Academy Tiếng Anh.