If you're seeing this message, it means we're having trouble loading external resources on our website.

Nếu bạn đang đứng sau một bộ lọc web, xin vui lòng chắc chắn rằng tên miền *. kastatic.org*. kasandbox.org là không bị chặn.

Nội dung chính

Ôn tập về căn bậc hai

Ôn tập căn bậc hai và luyện tập giải các bài toán.

Căn bậc hai

Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x không âm sao cho x, squared, equals, a.
Ký hiệu cho căn bậc hai là square root of, end square root .
Tìm căn bậc hai của một số là ngược lại với bình phương một số.
Ví dụ:
start color #11accd, 4, end color #11accd, times, start color #11accd, 4, end color #11accd hay start color #11accd, 4, end color #11accd, squared equals, start color #1fab54, 16, end color #1fab54
Do đó square root of, start color #1fab54, 16, end color #1fab54, end square root, equals, start color #11accd, 4, end color #11accd
Nếu căn bậc hai của một số là số tự nhiên, số đó là số chính phương! Trong ví dụ này, start color #1fab54, 16, end color #1fab54 là số chính phương vì căn bậc hai của nó là số tự nhiên.
Muốn biết thêm về tìm căn bậc hai? Hãy xem video này.

Tìm căn bậc hai

Nếu ta không thể tìm ra số nào nhân với chính nó để được số đã cho trong căn bậc hai, ta có thể vẽ sơ đồ cây.
Ví dụ:
square root of, 36, end square root, equals, start text, question mark, end text
Đây là sơ đồ cây cho 36:
Vậy thừa số nguyên tố của 362, times, 2, times, 3, times, 3.
Chúng ta đang tìm square root of, 36, end square root, nên chúng ta sẽ đưa các thừa số nguyên tố về hai nhóm giống nhau.
Chúng ta có thể sắp xếp các thừa số như sau:
36, equals, 2, times, 2, times, 3, times, 3, equals, left parenthesis, 2, times, 3, right parenthesis, times, left parenthesis, 2, times, 3, right parenthesis
Vậy left parenthesis, 2, times, 3, right parenthesis, squared, equals, 6, squared, equals, 36.
Vậy nên, square root of, 36, end square root6.

Luyện tập

Bài 1
square root of, 64, end square root, equals, start text, question mark, end text
  • Đáp án của bạn nên là
  • một số nguyên như số 6
  • một phân số tối giản, như 3, slash, 5
  • một phân số tối giản có tử lớn hơn mẫu, như 7, slash, 4
  • một hỗn số, ví dụ như 1, space, 3, slash, 4
  • Một số thập phân hữu hạn, như 0, comma, 75
  • bội của pi, như 12, space, start text, p, i, end text hoặc 2, slash, 3, space, start text, p, i, end text

Muốn làm thêm nhiều dạng bài như thế này? Nhấn vào bài tập này: Tìm căn bậc hai